TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 10: CHUYÊN ĐỀ TB NHÂN THỰC (Bài 8,9,10)

TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 10: CHUYÊN ĐỀ TB NHÂN THỰC (Bài 8,9,10)

Câu 1. Cho các ý sau:

(1) Không có thành tế bào bao bọ bên ngoài
(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền
(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan
(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ
(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?
A. 2

B. 4

C. 3

D. 5

Câu 2. Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là
A. Có màng nhân, có hệ thống các bào quan

B. Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt

C. Có thành tế bào bằng peptidoglican

D. Các bào quan có màng bao bọc

Câu 3. Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?
A. Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép

B. Nhân chứa chất nhiễm sắc gòm ADN liên kết với protein

C. Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

D. Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng

Câu 4. Trong thành phần của nhân tế bào có:
A.axit nitric

B. axit phôtphoric

C.axit clohidric

D. axit sunfuric

Câu 5. Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?
A. Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

B. Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

C. Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

D. Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể


 
Câu 6. Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?
A. Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

B. Chuyển hóa đường trong tế bào

C. Phân hủy các chất độc hại trong tế bào

D. Sinh tổng hợp protein

Câu 7. Bảo quản riboxom không có đặc điểm
A. Làm nhiệm vụ tổng hợp protein

B. Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rARN và protein

C. Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé

D. Được bao bọc bởi màng kép phôtpholipit

Câu 8. Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?
A. Lưới nội chất hạt, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

B. Lưới nội chất trơn, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

C. bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

D. riboxom, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

Câu 9. Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?
A. tế bào biểu bì

B. tế bào gan

C. tế bào hồng cầu

D. tế bào cơ

Câu 10. Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ
A. Giúp tế bào di chuyển

B. Nơi neo đậu của các bào quan

C. Duy trì hình dạng tế bào

D. Vận chuyển nội bào


 
Câu 11. Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể?
A. Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào hoạt động

B. Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể

C. Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất

D. Phân hủy các chất độc hại cho tế bào

Câu 12. Đặc điểm nào sau đây không phải của ti thể?
A. Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bào là khác nhau

B. Trong ti thể có chứa ADN và riboxom

C. Màng trong của ti thể chứa hệ enzim hô hấp

D. Ti thể được bao bọc bởi 2 lớp màng trơn nhẵn

Câu 13. Lục lạp có chức năng nào sau đây?
A. Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

B. Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

C. Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

D. Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit

Câu 14. Có mấy đặc điểm chỉ có ở lục lạp?

(1) Có màng kép trơn nhẵn
(2) Chất nền có chứa ADN và riboxom
(3) Hệ thống enzim được đính ở lớp màng trong
(4) Có ở tế bào thực vật
(5) Có ở tế bào động vật và thực vật
(6) Cung cấp năng lượng cho tế bào
A. 2

B. 4

C. 5

D. 6

Câu 15. Có mấy đặc điểm chỉ có ở ti thể?

(1) Có màng kép trơn nhẵn
(2) Chất nền có chứa ADN và riboxom
(3) Hệ thống enzim được đính ở lớp màng trong
(4) Có ở tế bào thực vật
(5) Có ở tế bào động vật và thực vật
(6) Cung cấp năng lượng cho tế bào
A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 16. Có mấy đặc điểm chỉ có ở ti thể và lục lạp?

(1) Có màng kép trơn nhẵn
(2) Chất nền có chứa ADN và riboxom
(3) Hệ thống enzim được đính ở lớp màng trong
(4) Có ở tế bào thực vật
(5) Có ở tế bào động vật và thực vật
(6) Cung cấp năng lượng cho tế bào
A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 17. Loại tế bào có khả năng quang hợp là
A. tế bào vi khuẩn lam

B. tế bào nấm rơm

C. tế bào trùng amip

D. tế bào động vật

Câu 18. Trong các yếu tố cấu tạo sau đây, yếu tố nào có chứa diệp lục và enzim quang hợp?
A. màng tròn của lục lạp

B. màng của tilacoit

C. màng ngoài của lục lạp

D. chất nền của lục lạp

Câu 19. Cấu trúc nằm bên trong tế bào gồm một hệ thống túi màng dẹp xếp chồng lên nhau được gọi là
A. lưới nội chất

B. bộ máy Gôngi

C. riboxom

D. màng sinh chất

Câu 20. Cho các ý sau đây:

(1) Có cấu tạo tương tự như cấu tạo của màng tế bào
(2) Là một hệ thống ống và xoang phân nhánh thông với nhau
(3) Phân chia tế bào chất thành các xoang nhỏ (tạo ra sự xoang hóa)
(4) Có chứa hệ enzim làm nhiệm vụ tổng hợp lipit
(5) Có chứa hệ enzim làm nhiệm vụ tổng hợp protein

Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm chung của mạng lưới nội chất trơn và mạng lưới nội chất hạt?
A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 21. Heemoglobin có nhiệm vụ vận chuyển oxi trong máu gồm 2 chuỗi poolipeptit alpha; và 2 chuỗi poolipeptit beta. Bào quan làm nhiệm vụ tổng hợp protein cung cấp cho quá trình tổng hợp hemoglobin là
A. ti thể

B. bộ máy Gôngi

C. lưới nội chất hạt

D. lưới nội chất trơn

Câu 22. Trong quá trình phát triển của nòng nọc có giai đoạn đứt đuôi để trở thành ếch. Bào quan chứa enzim phân giải làm nhiệm vụ tiêu hủy tế bào đuôi là
A. lưới nội chất

B. bộ máy Gôngi

C. lizoxom

D. riboxom

Câu 23. Lưới nội chất trơn không có chức năng
A. Tổng hợp bào quan peroxixom

B. Tổng hợp lipit, phân giải chất độc

C. Tổng hợp protein

D. Vận chuyển nội bào

Câu 24. Cho các phát biểu sau về riboxom. Phát biểu nào sai?
A. Lizoxom được bao bọc bởi lớp màng kép

B. Lizoxom chỉ có ở tế bào động vật

C. Lizoxom chứa nhiều enzim thủy phân

D. Lizoxom có chức năng phân hủy tế bào già và tế bào bị tổn thương.

Câu 25. Testosteron là hoocmon sinh dục nam có bản chất là lipit. Bào quan làm nhiệm vụ tổng hợp lipit để phục vụ quá trình tạo hoocmon này là
A. lưới nội chất hạt

B. riboxom

C. lưới nội chất trơn

D. bộ máy Gôngi

Câu 26. Cho các nhận định sau về không bào, nhận định nào sai?
A. Không bào ở tế bào thực vật có chứa các chất dự trữ, sắc tố, ion khoáng và dịch hữu cơ...

B. Không bào được tạo ra từ hệ thống lưới nội chất và bộ máy Gôngi

C. Không bào được bao bọc bởi lớp màng kép

D. Không bào tiêu hóa ở động vật nguyên sinh khá phát triển.

Câu 27. Cho các đặc điểm về thành phần và cấu tạo màng sinh chất

(1) Lớp kép photpholipit có các phân tử protein xen giữa
(2) Liên kết với các phân tử protein và lipit còn có các phân tử cacbohidrat
(3) Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên chuyển động quanh vị trí nhất định của màng
(4) Xen giữa các phân tử photpholipit còn có các phân tử colesteron
(5) Xen giữa các phân tử photpholipit là các phân tử glicoprotein

Có mấy đặc điểm đúng theo mô hình khảm - động của màng sinh chất?
A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 28. Màng sinh chất có cấu trúc động là nhờ
A. Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên dịch chuyển

B. Màng thường xuyên chuyển động xung quanh tế bào

C. Tế bào thường xuyên chuyển động nên màng có cấu trúc động

D. Các phân tử protein và colesteron thường xuyên chuyển động

Câu 29. Các lỗ nhỏ trên màng sinh chất
A. Do sự tiếp giáp của hai lớp màng sinh chất

B. Được hình thành trong các phân tử protein nằm trong suốt chiều dài của chúng

C. Là các lỗ nhỏ hình thành trong các phân tử lipit

D. Là nơi duy nhất vận chuyển các chất qua màng tế bào

Câu 30. Ở tế bào thực vật và tế bào nấm, bên ngoài màng sinh chất còn có
A. Chất nền ngoại bào

B. Lông và roi

C. Thành tế bào

D. Vỏ nhầy

Câu 31. Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?
A. Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài

B. Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào

C. Tiếp nhận và di truyền thông tin vào trong tế bào

D. Thực hiện troa đổi chất giữa tế bào với môi trường

Câu 32. Thành tế bào thực vật không có chức năng
A. Bảo vệ, chống sức trương của nước làm vỡ tế bào

B. Quy định khả năng sinh sản và sinh trưởng của tế bào

C. Quy định hình dạng, kích thước của tế bào

D. Giúp các tế bào ghép nối và liên lạc với nhau bằng cầu sinh chất

Câu 33. Không bào lớn, chứa các ion khoáng và chất hữu cơ tạo nên áp suất thẩm thấu lớn có ở loại tế bào nào sau đây?
A. tế bào lông hút

B. tế bào lá cây

C. tế bào cánh hoa

D. tế bào thân cây

Câu 34. Không bào tiêu hóa phát triển mạnh ở
A. người

B. lúa

C. trùng giày

D. nấm men

Câu 35. Hình dạng của tế bào động vật được duy trì ổn định nhờ cấu trúc
A. lưới nội chất

B. khung xương tế bào

C. chất nền ngoại bào

D. bộ máy Gôngi

Câu 36. Tế bào ở các sinh vật nào là tế bào nhân thực:
A. Động vật, thực vật, vi khuẩn

B. Động vật, thực vật, nấm

C. Động vật, thực vật, virut

D. Động vật, nấm, vi khuẩn

Câu 37. Tế bào ở các sinh vật nào là tế bào nhân thực:
A. Động vật

B. Thực vật

C. Nấm

D. Cả A, B và C

Câu 38. Tế bào nhân chuẩn không có ở :
A. Người

B. Động vật

C. Thực vật

D. Vi khuẩn

Câu 39. Tế bào chất ở sinh vật nhân thực chứa
A. Các bào quan không có màng bao bọc

B. Chỉ chứa ribôxôm và nhân tế bào

C. Chứa bào tương và nhân tế bào

D. Hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc và khung xương tế bào

Câu 40. Cho các phát biểu sau:

(1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài
(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền
(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan
(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ
(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein

Các phát biểu nói về đặc điểm chung của tế bào nhân thực là:
A. (2), (3), (4)

B. (1), (2), (3), (5)

C. (2), (3), (4), (5)

D. (1), (3), (4), (5)

Câu 41. Màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực được cấu tạo bởi
A. Các phân tử prôtêin và axitnucleic

B. Các phân tử phôtpholipit và axitnuclêic

C. Các phân tử prôtêin và phôtpholipit

D. Các phân tử prôtêin

Câu 42. Thành phần nhiều nhất trong một màng là?
A. Prôtêin và phôtpholipit

B. Xenlulôzơ và phôtpholipit

C. Glycogien và phôtpholipit

D. Vitamin hòa tan trong lipit và phôtpholipit

Câu 43. Thành phần chính cấu tạo màng sinh chất là:
A. Phôtpholipit và protein

B. Cacbohidrat

C. Glicoprotein

D. Colesteron

Câu 44. Màng sinh chất là một cấu trúc khảm động là vì
A. Các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng

B. Được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau

C. Phải bao bọc xung quanh tế bào

D. Gắn kết chặt chẽ với khung tế bào

Câu 45. Màng sinh chất có cấu trúc động là nhờ?
A. Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên dịch chuyển

B. Màng thường xuyên chuyển động xung quanh tế bào

C. Tế bào thường xuyên chuyển động nên màng có cấu trúc động

D. Các phân tử protein và colesteron thường xuyên chuyển động

Câu 46. Ngoài lớp photpholipit kép và các phân tử prôtêin, màng sinh chất còn liên kết với các thành phần nào sau đây
A. Cacbohydrat

B. Colesteron

C. Các vi sợi

D. Tất cả các thành phần trên

Câu 47. Trong thành phần của màng sinh chất, ngoài lipit và prôtêin còn có những phần tử nào sau đây?
A. Axit ribônuclêic

B. Axit đêôxiribônuclêic

C. Cacbonhydrat

D. Axitphotphoric

Câu 48. Loại phân tử có số lượng lớn nhất trên màng sinh chất là
A. Protein

B. Photpholipit

C. Cacbonhidrat

D. Colesteron

Câu 49. Màng sinh chất được cấu tạo chủ yếu từ phân tử
A. Photpholipit

B. Protein

C. Cacbohiđrat

D. Glicoprotein

Câu 50. Colesteron có ở màng sinh chất của tế bào
A. Vi khuẩn

B. Nấm

C. Động vật

D. Thực vật

Câu 51. Colesteron có chức năng gì trong màng sinh chất?
A. Tạo nên các lỗ nhỏ trên màng giúp hình thành nên các kênh vận chuyển qua màng

B. Tăng tính ổn định cho màng

C. Tăng độ linh hoạt tỏng mô hình khảm động

D. Tiếp nhận và xử lý thông tin truyền đạt vào tế bào

Câu 52. Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào "lạ" là nhờ
A. Màng sinh chất có "dấu chuẩn"

B. Màng sinh chất có prôtêin thụ thể

C. Màng sinh chất có khả năng trao đổi chất với môi trường

D. Cả A, B và C

Câu 53. Tế bào của cùng 1 cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào "lạ" là nhờ?
A. Các protein thụ thể

B. "Dấu chuẩn" là glicoprotein

C. Mô hình khảm động

D. Roi và lông tiêm trên màng

Câu 54. Khi ghép các mô và cơ quan từ người này sang người kia thì cơ thể người nhận lại có thể nhận biết các cơ quan "lạ" và đào thải các cơ quan đó là nhờ
A. Glicôprôtêin

B. Cacbohiđrat

C. Photpholipit

D. Colestêrôn

Câu 55. Màng tế bào điều khiển các chất ra vào tế bào
A. Một cách tùy ý

B. Một cách có chọn lọc

C. Chỉ cho các chất vào

D. Chỉ cho các chất ra

Câu 56. Đặc tính không thuộc về màng sinh chất:
A. Thấm tự do các phân tử nước

B. Thấm tự do các ion hòa tan trong nước

C. Có chứa nhiều loại prôtêin

D. Không cân xứng

Câu 57. Lớp đôi phospholipid của các màng tế bào?
A. Thấm dễ dàng mọi phân tử tích điện và các ion

B. Không thể thấm tự do các phân tử tích điện và ion

C. Thấm chọn lọc các phân tử tích điện và các ion

D. Thấm tự do các ion nhưng không thấm các phần tử tích điện

Câu 58. Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?
A. Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài

B. Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào

C. Tiếp nhận và di truyền vào trong tế bào

D. Thực hiện troa đổi chất giữa tế bào với môi trường

Câu 59. Màng sinh chất có vai trò:
A. Ngăn cách tế bào chất với môi trường ngoài

B. Bảo vệ khối sinh chất của tế bào

C. Thực hiện sự trao đổi chất với môi trường

D. Cả A, B và C

Câu 60. Cấu trúc của màng tế bào?
A. Các protein bị kẹp giữa hai lớp photpholipid

B. Phôtpholipit bị kẹp giữa hai lớp prôtêin

C. Các protein ít nhiều nằm xen trong hai lớp photpholipid

D. Lớp protein nằm phủ trên lớp đôi

Câu 61. Màng tế bào cơ bản:
C. Có cấu tạo chính là xenlulôzơ

D. Cấu tạo chính là một lớp lipit kép được xen kẽ bởi những phân tử protein, ngoài ra còn có cacbonhydrat

A. Gồm hai lớp, phía trên các lỗ nhỏ

B. Gồm 3 lớp: lớp trong và lớp ngoài là protein, lớp giữa là lipit

Câu 62. Dựa vào cấu tạo của màng sinh chất em hãy cho biết hiện tượng nào dưới đây có thể xảy ra ở màng tế bào khi lai tế bào chuột với tế bào người?
A. Trong màng tế bào lai, các phân tử protein của người nằm ở ngoài, các phân tử protein của chuột nằm ở trong

B. Trong màng tế bào lai, các phân tử protein của người và của chuột nằm xen kẽ nhau

C. Trong màng tế bào lai, các phân tử protein của người và của chuột nằm riêng biệt ở 2 phía

D. Trong màng tế bào lai, các phân tử protein của người nằm ở trong, các phân tử protein của chuột nằm ở ngoài

Câu 63. Vì sao gọi là tế bào nhân thực?
A. Vì có hệ thống nội màng

B. Vì vật chất di truyền là ADN và Protein

C. Vì nhân có kích thước lớn

D. Vì vật chất di truyền có màng nhân bao bọc

Câu 64. Theo mô hình khảm động thì màng sinh chất không có thành phần cách thức cấu tạo nào trong các ý dưới đây?
A. Một lớp kép photpholipit; xen giữa có các phân tử protein, cholesteron

B. Có các phân tử cacbohidrat liên kết mặt ngoài các phân tử protein và photpholipit

C. Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên chuyển động

D. Màng có cấu trúc ổn định, các phân tử thường không chuyển động

Câu 65. Màng sinh chất có cấu trúc động là nhờ
A. C. Tế bào thường xuyên chuyển động nên màng có cấu trúc động

B. B. Màng thường xuyên chuyển động xung quanh tế bào

C. D. Các phân tử protein và colesteron thường xuyên chuyển động

D. Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên dịch chuyển

Câu 66. Các lỗ nhỏ trên màng sinh chất
A. Do sự tiếp giáp của hai lớp màng sinh chất

B. Được hình thành trong các phân tử protein nằm trong suốt chiều dài của chúng

C. Là các lỗ nhỏ hình thành trong các phân tử lipit

D. Là nơi duy nhất vận chuyển các chất qua màng tế bào

Câu 67. Các phân tử protein nằm trên màng tế bào không có chức năng nào sau đây?
A. Vận chuyển các chát và quy định tính thấm chọn lọc của màng tế bào

B. Giúp tế bào vận động ( ví dụ như co cơ)

C. Xúc tác cho các phản ứng hóa sinh diễn ra trên màng tế bào

D. Tiếp nhận và truyền thông tin cho tế bào

Câu 68. Ở tế bào thực vật và tế bào nấm, bên ngoài màng sinh chất còn có
A. Chất nền ngoại bào

B. Lông và roi

C. Thành tế bào

D. Vỏ nhầy

Câu 69. Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?
A. Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài

B. Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào

C. Tiếp nhận và di truyền thông tin vào trong tế bào

D. Thực hiện troa đổi chất giữa tế bào với môi trường

Câu 70. Thành tế bào thực vật không có chức năng
A. Bảo vệ, chống sức trương của nước làm vỡ tế bào

B. Quy định khả năng sinh sản và sinh trưởng của tế bào

C. Quy định hình dạng, kích thước của tế bào

D. Giúp các tế bào ghép nối và liên lạc với nhau bằng cầu sinh chất

Câu 71. Không bào lớn, chứa các ion khoáng và chất hữu cơ tạo nên áp suất thẩm thấu lớn có ở loại tế bào nào sau đây?
A. tế bào lông hút

B. tế bào lá cây

C. tế bào cánh hoa

D. tế bào thân cây

Câu 72. Hình dạng của tế bào động vật được duy trì ổn định nhờ cấu trúc
A. lưới nội chất

B. khung xương tế bào

C. chất nền ngoại bào

D. bộ máy Gôngi

Câu 73. Vì sao hỏng hệ thống khung xương tế bào thì sẽ dẫn tới bệnh vô sinh ở nam giới?
A. Khi hỏng hệ thống khung xương tế bào thì tinh trùng bị chết

B. Khi hỏng hệ thống khung xương tế bào thì tinh trùng không chuyển động đến ống dẫn trứng được, do đó bị vô sinh

C. Khi hỏng hệ thống khung xương tế bào thì tinh trùng không thể xâm nhập vào tế bào trứng để thụ tinh

D. Khi hỏng hệ thống khung xương tế bào thì nam giới không thể phóng tinh

Câu 74. Khi nói về khung xương tế bào, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Khi hỏng hệ thống khung xương tế bào sẽ dẫn tới bệnh viêm đường hô hấp

B. Khung xương tế bào được cấu tạo từ các vi ống và vi sợi protein

C. Khung xương tế bào có chức năng neo giữ các bào quan

D. Khung xương tế bào giúp cho các bào quan nhân đôi

Câu 75. Khi nói về cholesteron trong màng sinh chất, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Ở mọi tế bào, hàm lượng cholesteron là không đổi

B. Cholesteron quy định tính thấm chọn lọc của màng

C. Cholesteron được tổng hợp từ lưới nội chất hạt

D. Cholesteron làm giảm tính linh động của màng

Câu 76. Màng sinh chất có cấu trúc động là nhờ đặc điểm nào sau đây?
A. Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên chuyển động

B. Màng thường xuyên chuyển động nên màng có cấu trúc chuyển động

C. Tế bào thường xuyên chuyển động nên màng có cấu trúc động

D. Các phân tử protein và cholesteron thường xuyên chuyển động

ĐÁP ÁN

Câu 1 B Câu 39 D
Câu 2 C Câu 40 C
Câu 3 D Câu 41 C
Câu 4 B Câu 42 A
Câu 5 B Câu 43 A
Câu 6 C Câu 44 A
Câu 7 D Câu 45 A
Câu 8 A Câu 46 D
Câu 9 B Câu 47 C
Câu 10 D Câu 48 B
Câu 11 C Câu 49 A
Câu 12 D Câu 50 C
Câu 13 A Câu 51 B
Câu 14 A Câu 52 A
Câu 15 A Câu 53 B
Câu 16 A Câu 54 A
Câu 17 A Câu 55 B
Câu 18 B Câu 56 B
Câu 19 B Câu 57 C
Câu 20 B Câu 58 A
Câu 21 C Câu 59 D
Câu 22 C Câu 60 C
Câu 23 C Câu 61 D
Câu 24 A Câu 62 B
Câu 25 C Câu 63 D
Câu 26 C Câu 64 D
Câu 27 C Câu 65 D
Câu 28 A Câu 66 B
Câu 29 B Câu 67 B
Câu 30 C Câu 68 C
Câu 31 A Câu 69 A
Câu 32 B Câu 70 B
Câu 33 A Câu 71 A
Câu 34 C Câu 72 C
Câu 35 B Câu 73 B
Câu 36 B Câu 74 D
Câu 37 D Câu 75 D
Câu 38 D Câu 76 A

Đăng nhận xét

Mới hơn Cũ hơn

Recent in Sports

Photography

Đọc tiếp:
Icon-Zalo Zalo Icon-Messager Messenger Icon-Youtube Youtube Icon-Instagram Tiktok