TRẮC NGHIỆM ĐỊA 12- BÀI 10 THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (TIẾP THEO)

TRẮC NGHIỆM ĐỊA 12- BÀI 10 THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA (TIẾP THEO)


Câu 1. Ở nước ta, các đồng bằng hạ lưu sông được bồi tụ, mở mang nhanh chóng là hệ quả của
A. Quá trình xâm thực, bóc mòn mạnh mẽ ở miền núi

B. Mạng lưới sông ngòi dày đặc

C. Sông ngòi nhiều nước

D. Chế độ nước sông theo mùa

Câu 2. Đặc điểm nào dưới đây của sông ngòi nước ta thể hiện tính chất gió mùa của khí hậu
A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc

B. Sông ngòi nhiều nước giàu phù xa

C. Chế độ nước sông theo mùa

D. Dòng sông ở đồng bằng thường quanh co

Câu 3. Chế độ nước sống theo mùa là do
A. Sông ngòi nước ta nhiều nhưng phần lớn là sông ngòi nhỏ

B. Sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn

C. 60% lượng nước sông là từ phần lưu vực ngoài lãnh thổ

D. Nhịp điệu dòng chảy của sông theo sát nhịp điệu mùa mưa

Câu 4. Chế độ dòng chảy sông ngòi nước ta thất thường do
A. Độ dốc lòng sông lớn, nhiều thác ghềnh

B. Sông có đoạn chảy ở miền núi, có đoạn chảy ở đồng bằng

C. Chế độ mưa thất thường

D. Lòng sông nhiều nơi bị phù sa bồi đắp

Câu 5. Hàm lượng phù sa của sông ngòi nước ta lớn là do
A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc

B. Tổng lượng nước sông lớn

C. Chế độ nước sông thay đổi theo mùa

D. Quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ ở miền núi


 
Câu 6. Ở nước ta loại đất đặc trưng cho khí hậu nhiệt đới ẩm là
A. Đất phèn ,đất mặn

B. Đất cát, đát pha cát

C. Đất feralit

D. Đất phù sa ngọt

Câu 7. Quá trình feralit diễn ra mạnh mẽ ở vùng
A. Núi cao

B. Đồi núi thấp

C. Đồng bằng ven biển

D. Đồng bằng châu thổ

Câu 8. Đất feralit có màu đỏ vàng là do
A. Hình thành trên đất mẹ có nhiều chất xơ

B. Nhận dược nhiều ánh nắng mặt trời

C. Lượng phù xa trong đất lớn

D. Tích tụ nhiều oxit sắt

Câu 9. ở nước ta, hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm là
A. Rừng gió mùa thường xanh

B. Rừng rậm nhiệt đới ẩm là rộng thường xanh

C. Rừng gió mùa nửa rụng lá

D. Rừng thưa khô rựng lá

Câu 10. thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta có ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất tới loại hoạt động
A. Sản xuất công nghiệp

B. Sản xuất nông nghiệp

C. Thương mại

D. Du lịch


 
Câu 11. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa gây khó khăn cho sản xuất nông nghiệp ở nước ta là
A. Làm giảm chất lượng của các sản phẩm nông nghiệp

B. Làm cho sản xuất nông nghiệp mang tính đọc canh lúa nước

C. Làm năng suất nông nghiệp giảm

D. Làm tăng tính bấp bênh của sản xuất nông nghiệp

Câu 12. Căn cứ vào biểu đồ đường ỏ atlat địa lí Việt Nam trang 10, tháng đỉnh lũ của các sông Mê Công, sông Hồng và sông Đà Rằng lần lượt là
A. Tháng 11, tháng 8, tháng 10

B. Tháng 10, tháng 8, tháng 10

C. Tháng 10, thnags 8, tháng 11

D. Tháng 9, tháng 8, tháng 11

Câu 13. Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 10, khu vực có đặc điểm mạng lưới sông ngòi ngắn, nhỏ, chạy theo hướng tây – đông ở nước ta là
A. Vùng núi Đông Bắc

B. Đồng bằng sông Hồng

C. Duyên hải miền Trung

D. Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 14. Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 10, lưu vực sông có diện tích lớn nhất ở vùng Bắc Trung Bộ là
A. Sông Mã

B. Sông Cả

C. Sông Gianh

D. Sông Bến Hải

Câu 15. Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 10, hệ thống sông lướn duy nhất ở nước ta có dòng chảy đổ sang Trung Quốc là
A. Sông Hông

B. Sông Kì Cùng- Bằng Giang

C. Sông Mê Công

D. Sông Thái Bình

Câu 16. Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 10, phần lớn các sông ở vùng Tây Nguyên chảy vào dòng chính sông Mê Công qua hai sông là
A. Đak Krông, La Súp

B. Xê Xan, Xrê Pôc

C. Xê Công, Sa Thầy

D. Xê Xan, Đak Krông

Câu 17. Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 11, hai hồ nước lớn ở lưu vực sông Đồng Nai là
A. Hồ Dầu Tiếng, hồ Lắk

B. Hồ dầu Tiếng, hồ Kẻ Gỗ

C. Hồ Dầu Tiếng, hồ Trị An

D. Hồ Trị An, hồ Thác Bà

Câu 18. Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 11, vùng tập trung diện tích đất feralit trên đá badan có quy mô lớn nhất ở nước ta là
A. Đông Bắc

B. Bắc Trung Bộ

C. Tây Nguyên

D. Đông Nam Bộ

Câu 19. Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 11, vùng tập trung diện tích đát mặn có quy mô lớn nhất ở nước ta là
A. Đông Bắc

B. Đồng bằng sông Hồng

C. Duyên hải miền Trung

D. Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 20. Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 11, hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ là
A. Đất feralit trên đá badan, đất xám trên phù sa cổ

B. Đất phù sa sông, đát xám trên phù sa cổ

C. Đất phèn, đất feralit trên đá badan

D. Đất xám trên phù sa cổ, đát feralit trên đá vôi

Câu 21. Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 11, phần lớn diện tích đất cát biển ở nước ta phân bố ở?
A. Đồng bằng Thanh- Nghệ-Tĩnh

B. Đồng bằng ssong Hồng

C. Đồng bằng duyên hải miền Trung

D. Đồng bằng sống Cửu Long

Câu 22. Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 12, thảm thực vật rừng ôn đới núi cao chỉ xuất hiện ở
A. Vùng núi Hoàng Liên Sơn

B. Vùng núi Phong Nha- Kẻ Bàng

C. Vùng núi Ngọc Linh

D. Vùng cao nguyên Lâm Viên

Câu 23. Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 12, vườn quốc gia nào duois đây không thuộc vùng đồng bằng sông Hồng?
A. Cát Bà

B. Xuân Thủy

C. Ba Vì

D. Ba Bể

Câu 24. Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 12, khu vực phân bố chủ yếu của loại bò tót thuộc phần khu vực địa lí động vật là
A. Khu Đông Bắc

B. Khu Bắc Trung Bộ

C. Khu Trung Trung Bộ

D. Khu Nam Trung Bộ

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM 
Câu Đáp án Câu Đáp án
Câu 1 A Câu 13 C
Câu 2 C Câu 14 B
Câu 3 D Câu 15 B
Câu 4 C Câu 16 B
Câu 5 D Câu 17 C
Câu 6 C Câu 18 C
Câu 7 B Câu 19 D
Câu 8 D Câu 20 A
Câu 9 B Câu 21 C
Câu 10 B Câu 22 A
Câu 11 D Câu 23 D
Câu 12 C Câu 24 D
Related posts:

Đăng nhận xét

Mới hơn Cũ hơn

Recent in Sports

Photography

Discuss

×Close
Icon-Zalo Zalo Icon-Messager Messenger Icon-Youtube Youtube Icon-Instagram Tiktok