Trắc Nghiệm Hóa Học 12- Bài 4 Luyện tập Este và chất béo

Trắc Nghiệm Hóa Học 12- Bài 4 Luyện tập Este và chất béo

Câu 1: Đun nóng 0,2 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 19,2 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là:
  • A. CH3COOC2H5.
  • B. C2H3COOC2H5.

  • C. C2H5COOCH3.

  • D. C2H5COOC2H5.

Câu 2: Thủy phân hỗn hợp etyl axetat và etyl fomat trong dung dich NAOH đun nóng, sau phản ứng thu được?

 

  • A. 1 muối và 1 ancol
  • B. 1 muối và 2 ancol
  • C. 2 muối và 1 ancol
  • D. 2 muối và 2 ancol

Câu 3: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất ?

  • A. C4H9OH     
  • B. O3H7COOH      
  • C. CH3COOC2H5    
  • D. C6H5OH

Câu 4: Chất nào sau đây khi thuỷ phân trong môi trường axit tạo thành sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc ?

  • A.HCOOC2H5    
  • B.CH3COOCH3

  • C. CH3COOC2H5    
  • D. CH3COOCH2CH=CH2

Câu 5: Đun nóng glixerol vs axit stearic va axit oleic (axit sunfuric đặc xt) có thể thu được mấy loại tristearin?

  • A. 21
  • B. 15.
  • C. 18.
  • D. 22.

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 4,3 gam một este đơn chức được tạo ra từ axit no và rượu không no đều mạch hở cần 5,04 lít oxi ở đktc. Công thức cấu tạo của este là

  • A. HCOO−CH=CH2
  • B. CH3COO−CH2CH=CH2
  • C. CH3COO−CH=CH2
  • D. HCOO−CH2CH=CH2

Câu 7: Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH cho sản phẩm là 1 muối hữu cơ và 2 ancol ?

  • A. CH2(COOC2H5)2    
  • B. (C2H5COO)2C2H4
  • C. CH3COOC2H4OOCH   
  • D. CH3OOCCOOC2H5

Câu 8: Xà phòng hóa một hỗn hợp gồm CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 thu được sản phẩm gồm:

  • A. Hai ancol
  • B. Hai muối và một ancol
  • C. Một muối và hai ancol
  • D. Một muối và một ancol

Câu 9: Hai chất hữu cơ X và Y đều có khối lượng phân tử bằng 60. Chất X có khả năng phản ứng với Na, NaOH và Na2CO3. Chất Y phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng với Na. CTCT của X và Y lần

  • A. CH3COOH,CH3COOCH3.   
  • B. (CH3)2CHOH,HCOOCH3.
  • C. HCOOCH3,CH3COOH.    
  • D. CH3COOHHCOOCH3

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X. Cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O. Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối. Giá trị của b là

  • A. 53,16.   
  • B. 57,12.   
  • C. 60,36.   
  • D. 54,84.

Câu 11: Số miligam KOH dùng để xà phòng hoá hết luợng triglixerit có trong 1g chất béo đuợc gọi là chỉ số este của loại chất béo đó. Tính chỉ số este của một loại chất béo chứa 89% tristearin.

  • A. 160
  • B. 168
  • C. 170
  • D. 178

Câu 12: Một loại chất béo chỉ gồm panmitin và stearin. Đun nóng 42,82 kg chất béo trên với NaOH, khối lượng glixerol thu được 4,6 kg % theo khối lượng của hai trieste trong chất béo trên là:

  • A. 40% và 60%
  • B. 36,55% và 63.45%
  • C. 42,15% và 57,85%.
  • D. 37,65% và 62,35%.

Câu 13: Một este đơn chức có % O = 37,21%. Số đồng phân của este mà sau khi thủy phân chỉ cho một sản phẩm tham gia phản ứng tráng gương là:

  • A. 1     
  • B. 2
  • C. 3     
  • D. 4

Câu 14: Xà phòng hóa 36,4 kg một chất béo có chỉ số axit bằng 4 thì cần dùng vừa đúng 7,366 kg KOH. Nếu hiệu suất của các phản ứng đều đạt là 100% thì khối lượng của xà phòng thu được là:

  • A. 39,765kg     
  • B. 39,719kg
  • C. 31,877kg     
  • D. 43,689 kg

Câu 15: Thủy phân hoàn toàn 0.2 mol 1 este E cần dùng vừa đủ 100g dung dịch NaOH 24%, thu được 1 ancol và 43.6 g hỗn hợp muối của 2 axit đơn chức. Tìm CT 2 axit.

  • A. HCOOH và CH3COOH.
  • B. C3H7COOH và CH3COOH.

  • C. C2H5COOH và CH3COOH.

  • D. C2H5COOH và C3H7COOH.

Câu 16: Hai este A và B có CTPT CH3COOR và CH3COOR và có khối lượng 5,56 gam tác dụng vừa đủ với NaOH thu được 4,92 gam muối và hai ancol, hai ancol thu được đem oxi hóa bởi CuO thu được hai anđêhit, lượng anđêhit này tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được tối đa 17,28 gam kết tủa. Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai este trên thì tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là:

  • A. 16,12 gam     
  • B. 13,64 gam
  • C. 17,36 gam     
  • D. 32,24 gam

Câu 17: Số đồng phân của este có công thức phân tử C6H12O2 khi thủy phân tạo ra ancol không bị oxi hóa bởi CuO.

  • A. 1     
  • B. 2
  • C. 3     
  • D.4

Câu 18: Có các nhận định sau:

1. Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch C dài không phân nhánh.

2. Lipit gồm các chất béo ,sáp, steroid, photpholipit,...

3. Chất béo là chất lỏng

4. Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu.

5. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

6. Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động vật, thực vật.

Số nhận định đúng:

  • A. 5.
  • B. 2.
  • C. 4.
  • D. 3.

Câu 19: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là:

  • A. C15H31COOH và glixerol
  • B. C17H35COOH và glixerol.
  • C. C15H31COONa và glixerol
  • D. C17H35COONa và glixerol.

Câu 20: Cho 2 mol axit axetic tác dụng với 2 mol ancol metylic (với xúc tác H2SO4 loãng) thấy hiệu suất cực đại của quá trình đạt 69,1%. Nếu tiến hành thí nghiệm ở cùng nhiệt độ và xúc tác như trên với 3 mol axit axetic và 4 mol ancol metylic thì hiệu suất cực đại của quá trình este hóa là bao nhiêu?

  • A. 58,5%     
  • B. 68,5%
  • C. 78%     
  • D. 80%
Related posts:

Đăng nhận xét

Mới hơn Cũ hơn

Recent in Sports

Photography

Discuss

×Close
Icon-Zalo Zalo Icon-Messager Messenger Icon-Youtube Youtube Icon-Instagram Tiktok